Hướng Dẫn Sử Dụng Bộ Test 9 Chỉ Tiêu Sera

Bộ test 9 chỉ tiêu nước – Sera là một công cụ tiện dụng để kiểm tra các chỉ tiêu môi trường trong nước ao nuôi tôm cá thương phẩm, hồ nuôi cá cảnh và thủy sinh, kể cả nước mặn và ngọt, rất dễ sử dụng và cho kết quả chính xác, nhanh chóng.

Hướng dẫn sử dụng bộ test 9 chỉ tiêu sera
Hướng dẫn sử dụng bộ test 9 chỉ tiêu sera

Bộ test 9 chỉ tiêu Sera bao gồm:

Sản phẩm Số lượng
Test pH 1 chai
Test kH 1 chai
Test gH 1 chai
Test NH3 3 chai
Test NO2 2 chai
Test NO3 3 chai + 1 lọ bột
Test PO4 2 chai + 1 lọ bột
Test Fe 1 chai + 1 lọ bột
Test Cl 2 chai
Lọ thủy tinh 4 lọ
Dung dịch rửa 1 chai 500ml
Viết 1 cây

Cách sử dụng được Tin Cậy hướng dẫn cụ thể và ngắn gọn dưới đây:

Lưu ý trước khi đo:

  • Tráng đều lọ thủy tinh vài lần bằng mẫu nước cần đo, lau khô bên ngoài lọ.
  • Lắc đều thuốc thử trước khi sử dụng.
  • So màu bằng bảng màu tương ứng.

Lưu ý trong khi đo:

  • Cho từ từ từng giọt thuốc thử, lắc đều sau mỗi giọt cho vào, chú ý sự chuyển màu.
  • Tuân thủ đúng thời gian chờ đối với mỗi mẫu rồi mới đem so màu để đạt kết quả chính xác.

Lưu ý sau khi đo:

  • Rửa lọ thủy tinh bằng nước sạch hoặc chai dung dịch rửa kèm theo, lau khô rồi cất lại vào vali. Dung dịch rửa có thể tái sử dụng nhiều lần.
  • Đóng nắp chai thuốc thử ngay sau khi sử dụng. Lưu trữ nơi thoáng mát và để tránh xa tầm tay trẻ em.

 

Chỉ tiêu

Số lượng

Cách đo

pH

Thuốc thử: 15ml

  • Cho 5ml mẫu nước cần đo vào lọ thủy tinh.
  • Cho 4 giọt thuốc thử vào.
  • So màu ở nơi sáng nhưng tránh ánh nắng trực tiếp.
    • pH thích hợp cho tôm là: 7.5 – 8.5
    • pH thích hợp cho cá là: 6.5 – 8

kH

Thuốc thử: 15ml

  • Cho 5ml mẫu nước cần đo vào lọ thủy tinh.
  • Chú ý nhỏ từ từ từng giọt thuốc thử vào, lắc đều cho tới khi dung dịch chuyển màu từ xanh sang vàng.
  • Lấy số giọt thuốc thử nhân với 17,9 sẽ tính được hàm lượng mg/l CaCO3 hoặc nhân với 21,8 sẽ tính được hàm lượng mg/l HCO3.
    • Kiềm phù hợp cho tôm thẻ: 100 – 200 mg/l CaCO3
    • Kiềm phù hợp cho tôm sú: 80 – 120 mg/l CaCO3
    • Kiềm phù hợp cho tôm càng xanh: 50 – 80 mg/l CaCO3
    • Kiềm phù hợp cho cá tra: 40 – 90 mg/l CaCO3

gH

Thuốc thử: 15ml

  • Cho 5ml mẫu nước cần đo vào lọ thủy tinh.
  • Chú ý nhỏ từ từ từng giọt thuốc thử vào, lắc đều cho tới khi dung dịch chuyển từ màu đỏ sang màu xanh lá cây.
  • Số giọt được nhỏ vào tương ứng với độ cứng của mẫu nước. (ví dụ: 5 giọt = 50 dgH), lấy số giọt thuốc thử nhân với 17,9 sẽ tính được kết quả gH theo đơn vị ppm hoặc mg/l CaCO3.
    • Độ cứng phù hợp cho tôm: 80 – 200 mg/l CaCO3
    • Độ cứng phù hợp cho cá: 100 – 250 mg/l CaCO3

NH3

Thuốc thử 1: 15ml

Thuốc thử 2: 15ml

Thuốc thử 3: 15ml

  • Cho 5ml mẫu nước cần đo vào lọ thủy tinh.
  • Cho 6 giọt thuốc thử 1 vào, lắc đều.
  • Cho 6 giọt thuốc thử 2 vào, lắc đều.
  • Cho 6 giọt thuốc thử 3 vào, lắc đều.
  • Sau 5 phút, đối chiếu màu của dung dịch với bảng màu.

Chú ý: Nếu mẫu thử là nước ngọt thì chỉ dùng 3 giọt ở mỗi chai thuốc thử 1,2,3.

Chú ý: Ở bảng so màu, a biểu thị mẫu nước ngọt, b biểu thị mẫu nước mặn.

Đối chiếu giá trị NH4+ thu được với giá trị pH để kiểm tra lượng độc tố NH3 có trong nước ao.

Độ pH


Độ NH4+

7,0

 

7,5

 

8,0

 

8,5

 

9,0

 

0,5 0,003 0,009 0,03 0,08 0,18
1,0 0,006 0,02 0,05 0,15 0,36
1,5 0,01 0,03 0,11 0,30 0,72
5,0 0,03 0,09 0,27 0,75 1,80
10,0 0,06 0,17 0,53 1,51 3,60

 

Hàm lượng NH3 Mức độ ảnh hưởng
Màu trắng (0 – 0.03 mg/l) Không độc
Màu xám (0.03 – 0.36 mg/l) Độc, cần thay nước và xử lý bằng vi sinh EM và TC3
Màu nâu (0.53 – 3.6 mg/l) Rất độc, cần thay nước và xử lý bằng vi sinh EM + TC3 + mật rỉ đường + Zeolite + Rhodo

NO2

Thuốc thử 1: 15ml

Thuốc thử 2: 15ml

  • Cho 5ml mẫu nước cần đo vào lọ thủy tinh.
  • Cho 5 giọt thuốc thử 1 vào, lắc đều.
  • Cho 5 giọt thuốc thử 2 vào, lắc đều.
  • Sau 3-5 phút,  đem đối chiếu với bảng so màu.
Hàm lượng NO2 Mức độ ảnh hưởng
0.0 mg/l Không độc
0.5 mg/l Chấp nhận được
1 mg/l Có hại, cần thay nước và châm thêm vi sinh EM
2 mg/l Nguy hiểm, cần thay nước và xử lý bằng EM + TC8
5 mg/l Rất độc, cần thay nước và xử lý gấp bằng EM + TC8 + mật rỉ đường + Zeolite + Rhodo

NO3

Thuốc thử 1: 15ml

Thuốc thử 2: 15ml

Thuốc thử 3: 2gr

Thuốc thử 4: 15ml

  • Cho 10ml mẫu nước cần đo vào lọ thủy tinh.
  • Cho 6 giọt thuốc thử 1 vào, lắc đều.
  • Cho 6 giọt thuốc thử 2 vào, lắc đều.
  • Cho 1 muỗng lường thuốc thử số 3 vào lọ, đậy nắp và lắc đều trong 15 giây.
  • Cho 6 giọt thuốc thử 4 vào, lắc đều.
  • Sau 5 phút, đối chiếu màu của dung dịch với bảng màu.
    • Hàm lượng NO3 phù hợp cho tôm: 0.2 – 10 mg/l
    • Hàm lượng NO3 phù hợp cho cá: 0  – 10 mg/l

PO4

Thuốc thử 1: 15ml

Thuốc thử 2: 15ml

Thuốc thử 3: 5gr

  • Cho 10ml mẫu nước cần đo vào lọ thủy tinh.
  • Cho 6 giọt thuốc thử 1 vào, lắc đều.
  • Cho 6 giọt thuốc thử 2 vào, lắc đều.
  • Cho 1 muỗng lường thuốc thử số 3 vào lọ, đậy nắp và lắc đều trong 15 giây.
  • Mở nắp lọ, đợi 5 phút rồi đem so với bảng so màu, sử dụng thang “10ml+0ml” để đọc kết quả. Nếu mẫu nước có màu xanh sậm hơn trên thang đo thì hàm lượng PO4 là 2mg/l hoặc nhiều hơn.

Nếu làm lượng vượt quá 2mg/l thì cần pha loãng mẫu và thực hiện lại như sau:

  • Cho 5ml mẫu nước cần đo + 5ml nước cất vào lọ thủy tinh.
  • Lặp lại 4 bước nêu trên.
  • Mở nắp lọ, đợi 5 phút rồi đem so với bảng so màu, sử dụng thang “5ml+5ml” để đọc kết quả. Nếu mẫu nước có màu xanh sậm hơn trên thang đo thì hàm lượng PO4 là 4mg/l hoặc nhiều hơn.

Nếu làm lượng vượt quá 4mg/l thì cần tiếp tục pha loãng mẫu và thực hiện lại như sau:

  • Cho 2ml mẫu nước cần đo + 8ml nước cất vào lọ thủy tinh.
  • Lặp lại 4 bước nêu trên.
  • Mở nắp lọ, đợi 5 phút rồi đem so với bảng so màu, sử dụng thang “2ml+8ml” để đọc kết quả.
    • Hàm lượng PO4 phù hợp cho tôm: 0.15 mg/l
    • Hàm lượng PO4 phù hợp cho cá cảnh: 0.2 mg/l

Fe

Thuốc thử 1: 15gr

Thuốc thử 2: 15ml

  • Cho 5ml mẫu nước cần đo vào lọ thủy tinh.
  • Cho 2 muỗng lường thuốc thử 1 vào lọ, lắc nhẹ cho thuốc thử tan (nhưng không tan toàn toàn).
  • Cho 5 giọt thuốc thử 2 vào, lắc đều.
  • Sau 10 phút, đối chiếu màu của dung dịch với bảng màu.
Hàm lượng Fe Mức độ ảnh hưởng
0.0 mg/l Không có phèn, lượng Fe không đủ cho tôm, cá phát triển
0.1 mg/l Hàm lượng Fe thấp
0.2 mg/l Hàm lượng Fe vừa phải
0.5 mg/l Có phèn, nước có màu vàng, cần khử phèn bằng TC5 liều thấp
1 mg/l Phèn nặng, nước có màu vàng nâu đến đỏ, cần khử phèn bằng EDTA và TC5 liều cao

Cl

Thuốc thử: 15ml

  • Cho 10ml mẫu nước cần đo vào lọ thủy tinh.
  • Cho 8 giọt thuốc thử vào, lắc đều.
  • Đặt lọ thử nơi nền trắng và so màu ngay lập tức.
Hàm lượng Clo Mức độ ảnh hưởng
0.0 mg/l Mẫu tét không đổi màu so với ban đầu
0.02 mg/l Nước có màu hơi vàng, có hại
> 0.02 mg/l Nước có màu hơi đỏ, rất độc

 

Công ty Tin Cậy hân hạnh cung cấp tất cả các test riêng lẻ và cả vali 9 chỉ tiêu của sera. Quý khách hàng có bất cứ thắc mắc gì hoặc cần mua hàng, đừng ngần ngại liên hệ công ty Tin Cậy theo các SĐT sau: 0902 671 281 (Mrs Cẩm) – 0902 885 547 (Ms Hiền) – 0902 650 369 (Ms Trinh)

Xin cảm ơn và hân hạnh phục vụ!


Mọi thông tin về “Hướng dẫn sử dụng bộ test 9 chỉ tiêu Sera”, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TIN CẬY

Địa chỉ: Số 4, Đường số 3, KDC Vạn Phúc, P Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: (028) 2253 3535 – 0902 650 369 – 0902 885 547 – 0902 671 281 – 0903 908 671

Email: kinhdoanh@tincay.com; tincaygroup@gmail.com, tincay@tincay.com

Website: tincay.com | thuysantincay.com | nongnhan.com

Youtube: Cty Tin Cậy

Facebook: Thủy Sản Tin Cậy | Tin Cậy Group

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *