Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Tin Cậy

Thiết bị chuẩn độ tự động HI902C

Giá:

Thiết bị chuẩn độ tự động HI902C

Model: HI902C

Hãng sản xuất: Hanna – Rumani

Giá: Liên hệ

HI902C có thể thực hiện phản ứng acid – base, oxi hóa khử, tạo phức, tạo tủa, khan, chuẩn độ ngược và xác định nồng độ thuốc thử.

Thiết bị chuẩn độ tự động HI902C

Model: HI902C

Hãng sản xuất: Hanna – Rumani

Giá: Liên hệ

Thiết bị chuẩn độ điện thế tự động HI902C là một sự bổ sung hoàn hảo vào danh sách các thiết bị phân tích phòng thí nghiệm với hiệu năng và độ chính xác cao. HI902C có thể thực hiện phản ứng acid – base, oxi hóa khử, tạo phức, tạo tủa, khan, chuẩn độ ngược và xác định nồng độ thuốc thử.

Trong quá trình chuẩn độ, thiết bị này sẽ tự động phân phối hóa chất, xác định điểm kết thúc và thực hiện các phép tính toán, vẽ đồ thị. Ngoài chức năng chuẩn độ, HI902C còn có thể được sử dụng như một thiết bị đo đa chỉ tiêu (pH, chỉ số oxi hóa khử và đo nồng độ một vài ion trong dung dịch).

Thông số kỹ thuật:

Thông số pH

  • Thang đo: -2.0 đến 20.0 pH; -2.00 ― 20.00 pH; -2.000 ― 20.000 pH
  • Độ phân giải: 0.1 pH / 0.01 pH
  • Độ chính xác (@25ºC/77ºF): ±0.001 pH
  • Hiệu chuẩn: Tối đa 5 điểm (lựa chọn trong 8 dung dịch đệm tiêu chuẩn và 5 dung dịch đệm tự chọn).

Thông số mV

  • Thang đo: -2000.0 ― 2000.0 mV
  • Độ phân giải: 0.1 mV
  • Độ chính xác (@25ºC/77ºF): ±0.1 mV
  • Hiệu chuẩn: Điều chỉnh 1 điểm

Thông số ISE

  • Thang đo: 1•10⁻⁶ ― 9.99•10¹⁰
  • Độ phân giải: 1; 0.1; 0.01
  • Độ chính xác: ±0.5% với nguyên tử hóa trị I; ±1% với nguyên tử hóa trị II
  • Hiệu chuẩn ISE: Tối đa 5 điểm (tùy chọn trong 7 dung dịch đệm tiêu chuẩn hoặc 5 dung dịch đệm bất kỳ).

Thông số nhiệt độ

  • Thang đo: -5.0 ― 105.0°C; 23.0 ― 221.0°F; 268.2 ― 378.2K
  • Độ phân giải: 0.1°C; 0.1°F; 0.1K
  • Độ chính xác (@25ºC/77ºF): ±0.1°C; ±0.2°F; ±0.1K, chưa bao gồm sai số điện cực
  • Bù nhiệt: Bằng tay (MTC) hoặc tự động (ATC)

Các thông số khác:

  • Hệ thống khuấy: Dùng cánh khuấy, 100 đến 2500 rpm, độ phân giải 100 rpm
  • Hiển thị: 5.7” (320 x 240 pixel) màn hình màu LCD
  • Thể tích Burette: 5, 10, 25, và 50 mL
  • Độ phân giải Burette: 1/40000
  • Hiển thị độ phân giải: 0.001 mL
  • Độ chính xác bơm: ±0.1% toàn thể tích Burette
  • Phương pháp: Tối đa 100 phương pháp
  • Burette Auto-Detection: Tự động nhận thể tích Burette khi gắn vào bơm
  • Tốc độ bơm: 0.1 mL/min ― 2 x thể tích burette/min
  • Xác định điểm kết thúc: Equivalence point (đạo hàm bậc 1 hoặc 2) hoặc fixed pH/mV value
  • Các loại phản ứng chuẩn độ: acid/base (pH hoặc mV-mode), oxy hóa khử, tạo tủa,tạo phức,khan, chọn lọc ion(ISE), tráng bạc
  • Đơn vị hiển thị: Tùy chọn
  • Đồ thị: Đường chuẩn độ theo mV-volume hoặc pH-volume, Đường đạo hàm bậc 1 hoặc 2; Chế độ đo pH, mV hoặc ISE: giá trị pH/mV/nồng độ theo thời gian
  • Cổng USB: Di chuyển phương pháp và kết quả đo vào USB
  • Kết nối ngoại vi: Connections for VGA display, PC-keyboard, Parallel printer, USB device input, RS232,Interface for autosampler
  • Tiêu chuẩn GLP: Lưu trữ toàn bộ thông tin máy chuẩn độ, người sử dụng, tên mẫu, phương pháp đo.
  • Ngôn ngữ: Anh, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
  • Môi trường hoạt động: 10 ― 40°C (50 ― 104°F), tối đa 95% RH
  • Môi trường lưu trữ: -20 ― 70°C (-4 ― 158°F), tối đa 95% RH
  • Kích thước: 390 x 350 x 380 mm (15.3 x 13.8 x 14.9 in)
  • Khối lượng: Gần 9 kg (20 lbs.)
Cung cấp gồm: máy chuẩn độ, 1 analog board, 1 cánh khuấy và giá đỡ, 1 burette 25mL, 1 bơm, 1 đầu dò nhiệt độ, 1 cáp USB, 1 thẻ nhớ 256MB, phần mềm kết nối máy tính, giấy chứng nhận chất lượng và HDSD.

Quý khách có thể tham khảo thêm dòng sản phẩm khác do Tin Cậy cung cấp tại đây:

Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm, Quý khách vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TIN CẬY

Địa chỉ: Số 4, Đường số 3, Khu Dân Cư Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức, Tp. HCM

Điện thoại(028) 2253 3535        Mobile: 0902 701 278 – 0903 908 671 – 0909 307 123

bài viết liên quan

Copyright © 2017 by tincay.com. All right reserved.

Translate »