TIN CẬY

Máy Quang Đo pH Và Đa Chỉ Tiêu Trong Nước Thế Hệ Mới HI83300

Giá: 24,970,000 

Máy Quang Đo pH Và Đa Chỉ Tiêu Trong Nước Thế Hệ Mới HI83300

Model: HI83300

Hãng sản xuất: Hanna – Rumani

 

Máy Quang Đo pH Và Đa Chỉ Tiêu Trong Nước Thế Hệ Mới HI83300

Model: HI83300

Hãng sản xuất: Hanna – Rumani

Giá: 26.377.000 vnd (đã VAT)

Máy đo đa chỉ tiêu HI83300 sử dụng trong các phòng thí nghiệm là một trong những máy đo quang tiên tiến nhất hiện nay với một thiết kế quang học sáng tạo sử dụng một máy dò tham khảo và thấu kính hội tụ để loại bỏ lỗi do những thay đổi trong nguồn sáng và cuvet không hoàn hảo.

Máy cung cấp 60 phương pháp đo khác nhau cho 37 chỉ tiêu trong nước. Để tiết kiệm không gian cho phòng thí nghiệm, HI83300 có thể đo pH như một máy đo pH chuyên nghiệp với đầu vào điện cực pH/nhiệt độ kỹ thuật số.

TÍNH NĂNG ĐẶC BIỆT

  • Màn hình đồ họa LCD 128 x 64 Pixel có đèn nền: Hẹn thời gian phản ứng khi đo: Màn hình sẽ giữ kết quả đo khi đồng hồ đếm ngược kết thúc tạo sự nhất quán trong mỗi lần đo.
  • Chế độ hấp thụ: Sử dụng cuvet chuẩn CAL Check của Hanna để xác nhận nguồn sáng.
  • Đơn vị đo hiển thị cùng kết quả: Đầu nối điện cực pH/nhiệt độ kỹ thuật số
  • Lưu dữ liệu – Người dùng có thể lưu lên đến 1000 giá trị bằng nút LOG chuyên dụng. Giá trị được ghi dễ dàng xem lại bằng nút RCL.
  • Kết nối – Giá trị được lưu có thể nhanh chóng và dễ dàng chuyển giao với 1 ổ đĩa flash hoặc một máy tính thông qua cổng USB. Dữ liệu được xuất theo một tập tin. CSV để sử dụng với các chương trình bảng tính phổ biến
  • Chuyển đổi kết quả – Ngăn ngừa sự nhầm lẫn khi chuyển đổi tự động kết quả với các hình thức hóa học khác nhau. Chuyển đổi chung tất cả chỉ với 1 nút nhấn.
  • Hướng dẫn trên màn hình – Các hướng dẫn ngắn liên quan đến các hoạt động hiện tại được hiển thị. Ở bất kỳ giai đoạn trong quá trình cài đặt hoặc đo lường, nút HELP chuyên dụng có sẵn để hiển thị trợ giúp theo ngữ cảnh.
  • Hiển thị tình trạng pin – Chỉ ra số lượng pin còn lại.
  • Tin nhắn lỗi – Tin nhắn trên màn hình cảnh báo đến các vấn đề như không có nắp, zero cao, và chuẩn quá thấp. Thông điệp hiệu chuẩn pH bao gồm vệ sinh điện cực, kiểm tra đệm và đầu dò
  • Khoang chứa cuvet – Ngăn chặn ánh sáng đi lạc ảnh hưởng đến phép đo.
  • Hệ thống quang học tiên tiến: HI83300 được thiết kế với một hệ thống quang học tiên tiến kết hợp một bộ tách chùm để ánh sáng có thể được sử dụng cho các giá trị hấp thụ và cho một máy dò tham khảo. Máy dò tham khảo giám sát cường độ ánh sáng và điều chỉnh khi bị nhiễu do sự biến động điện hoặc nhiệt của các thành phần quang học. Mỗi phần có một vai trò quan trọng cung cấp hiệu suất tuyệt vời từ một quang kế.
  • Nguồn đèn LED hiệu suất cao: Một nguồn sáng LED cung cấp hiệu suất cao hơn so với đèn vonfram. Đèn LED có hiệu suất phát sáng cao hơn, cung cấp nhiều ánh sáng hơn trong khi sử dụng ít điện năng hơn. Nó cũng tỏa nhiệt rất ít, nếu không có thể gây ảnh hưởng đến sự ổn định điện tử của các thành phần quang học. Đèn LED có sẵn nhiều loại bước sóng, trong khi đèn volfram được cho là ánh sáng trắng (tất cả các bước sóng của ánh sáng nhìn thấy được).
  • Bộ lọc nhiễu băng hẹp chất lượng cao: Bộ lọc dải hẹp không chỉ đảm bảo độ chính xác bước sóng lớn hơn (+/- 1 nm) mà còn cực kỳ hiệu quả. Các bộ lọc cho phép lên đến 95% ánh sáng từ đèn LED được truyền so với các bộ lọc khác chỉ có 75%. Hiệu suất cao hơn cho phép cho một nguồn sáng mạnh hơn. Kết quả cuối cùng là độ ổn định khi đo cao hơn và bước sóng lỗi ít hơn.
  • Máy dò tham khảo cho một nguồn sáng ổn định: Một tia sáng tách được sử dụng như một phần của hệ thống tham khảo bên trong của quang kế HI83300. Các máy dò tham khảo đều bù nhiễu do sự biến động điện hoặc thay đổi nhiệt độ môi trường xung quanh. Bây giờ bạn có thể dựa vào một nguồn ổn định của ánh sáng trắng (zero) và mẫu đo của bạn
  • Kích thước cuvet lớn: Các tế bào mẫu của HI83300 phù hợp với một cuvet thủy tinh đường kính 25 mm. Cùng với các thành phần quang học tiên tiến, kích thước cuvet lớn hơn làm giảm đáng kể các sai sót các dấu chỉ mục của cuvet. Chiều dài cuvet tương đối dài cho phép ánh sáng đi qua nhiều hơn dung dịch mẫu, đảm bảo phép đo chính xác ngay cả trong các mẫu hấp thụ thấp.
  • Thấu kính hội tụ cho lượng ánh sáng nhiều hơn: Thêm một thấu kính hội tụ với các đường dẫn quang học cho phép tất cả các ánh sáng đi ra khỏi cuvet và hội tụ vào máy dò silicon. Phương pháp mới này cho phép đo trắc quang tránh được lỗi khi cuvet thủy tinh không hoàn hảo và trầy xước và loại bỏ sự cần thiết của việc đánh dấu chỉ mục các cuvet.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Điện cực pH

  • Thang đo: -2.00 to 16.00 pH
  • Độ phân giải: 0.1 pH
  • Độ chính xác: ±0.01 pH
  • Hiệu chuẩn: Tự động tại 1 hoặc 2 điểm với bộ đệm chuẩn có sẵn (4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01)
  • Bù nhiệt: Tự động (-5.0 to 100.0 oC; 23.0 to 212.0 oF); tùy theo điện cực pH được sử dụng
  • CAL Check: Điện cực sạch và kiểm tra đệm/đầu dò hiển thị khi hiệu chuẩn
  • Phương pháp: phenol đỏ
  • Thang đo mV: ±1000 mV
  • Độ phân giải mV: 0.1 mV
  • Độ chính xác mV: ±0.2 mV

THÔNG SỐ MÁY

  • Điện cực pH: Điện cực pH kĩ thuật số (mua riêng)
  • Kiểu ghi: Ghi theo yêu cầu với tên người dùng và ID mẫu
  • Bộ nhớ ghi: 1000 mẫu
  • Kết Nối: USB-A host for flash drive; micro-USB-B for power and computer connectivity
  • GLP: Dữ liệu hiệu chuẩn cho điện cực pH
  • Màn hình: LCD có đèn nền 128 x 64
  • Pin: Pin sạc 3.7VDC
  • Nguồn điện: 5 VDC USB 2.0 power adapter with USB-A to micro-USB-B cable (included)
  • Môi trường hoạt động: 0 to 50°C (32 to 122°F); max 95% RH không ngưng tụ
  • Kích thước: 206 x 177 x 97 mm (8.1 x 7.0 x 3.8″)
  • Khối lượng: 1.0 kg (2.2 lbs.)
  • Nguồn sáng: 5 đèn LED 420 nm, 466 nm, 525 nm, 575 nm, và 610 nm
  • Đầu dò ánh sáng: Silicon photodetector
  • Bandpass Filter Bandwidth: 8 nm
  • Bandpass Filter Wavelength Accuracy: ±1 nm
  • Cuvet: Tròn 24.6mm
  • Số phương pháp: Tối đa 128
  • Cung cấp gồm: HI83300 cung cấp kèm 4 cuvet có nắp, khăn lau cuvet, cáp USB, adapter và hướng dẫn

Thuốc thử mua riêng

Các chỉ tiêu đo quang

Thông sốThang đoĐộ phân giảiĐộ chính xácMã thuốc thử
Độ hấp thụ0.000 to 4.000 Abs0.001 Abs+/-0.003Abs @ 1.000 Abs      –
Kiềm (nước biển)0 to 300 mg/L CaCO31 mg/L±5 mg/L

±5% kết quả

HI755-26 
Kiềm (nước ngọt)0 to 500 mg/L CaCO31 mg/L±5 mg/L

±5% kết quả

HI775-26 
Nhôm0.00 to 1.00 mg/L  Al3+0.01 mg/L±0.04 mg/L

±4% kết quả

 HI93712-01 
Amoni MR0.00 to 10.00 mg/L NH3-N0.01 mg/L±0.05 mg/L

±5% kết quả

HI93715-01 
Amoni LR0.00 to 3.00 mg/L NH3-N0.01 mg/L±0.04 mg/L

±4% kết quả

HI93700-01 
Amoni HR0.0 to 100.0 mg/L NH3-N0.1 mg/L

 

±0.5 mg/L

±5% kết quả

HI93733-01 
Anion hoạt động bề mặt0.00 to 3.50 mg/L SDBS0.01 mg/L±0.04 mg/L

±3% kết quả

HI95769-01
Brom0.00 to 8.00 mg/L Br20.01 mg/L±0.08 mg/L

±3% kết quả

HI93716-01 
Canxi (nước ngọt)0 to 400 mg/L Ca2+1 mg/L±10 mg/L

±5% kết quả

HI937521-01 
Canxi (nước biển)200 to 600 mg/L Ca2+1 mg/L±6% kết quảHI758-26 
Cloride0.0 to 20.0 mg/L Cl0.1 mg/L±0.5 mg/L

±6% kết quả

HI93753-01 
Chlorine Dioxide0.00 to 2.00 mg/L ClO20.01 mg/L±0.10 mg/L

±5% kết quả

HI93738-01 
Clo,* dư0.00 to 5.00 mg/L Cl20.01 mg/L±0.03 mg/L

±3% kết quả

HI93701-01 

 

Clo,*  tổng0.00 to 5.00 mg/L Cl20.01 mg/L±0.03 mg/L

±3% kết quả

HI93711-01 

 

Clorine LR0.000 to 0.500 mg/L Cl20.001 mg/L±0.020 mg/L

±3% kết quả

HI95762-01 
Clorine HR0 to 500 mg/L Cl21 mg/L±3 mg/L

±3% kết quả

HI95771-01 
Crom VI HR0 to 1000 μg/L Cr6+1  μg/L±5  μg/L

±4% kết quả

HI93723-01 
Crom VI LR0 to 300 μg/L Cr6+1 μg/L±1 μg/L

±4% kết quả

HI93749-01 
Màu của nước0 to 500 PCU1 PCU±10 PCU

±5% kết quả

Đồng HR0.00 to 5.00 mg/L Cu2+0.01 mg/L±0.02 mg/L

±4% kết quả

HI93702-01 
Đồng LR0.000 to 1.500 mg/L Cu2+0.001 mg/L±0.01 mg/L

±5% kết quả

HI95747-01 
Axit Cyanuric0 to 80 mg/L CYA1 mg/L±1 mg/L

±15% kết quả

HI93722-01 
Flo LR0.00 to 2.00 mg/L F0.01 mg/L±0.03 mg/L

±3% kết quả

HI93729-01 
Flo HR0.0 to 20.0 mg/L F0.1 mg/L±0.5 mg/L

±3% kết quả

HI93739-01 
Độ cứng tổng LR0 to 250 mg/L CaCO31 mg/L±5 mg/L

±4% kết quả

HI93735-00 
Độ cứng tổng MR200 to 500 mg/L CaCO31 mg/L±7 mg/L

±3% kết quả

HI93735-01 
Độ cứng tổng HR400 to 750 mg/L CaCO31 mg/L±10 mg/L

±2% kết quả

HI93735-02 
Độ cứng canxi0.00 to 2.70 mg/L CaCO30.01 mg/L±0.11 mg/L

±5% kết quả

HI93720-01 
Độ cứng magie0.00 to 2.00 mg/L CaCO30.01 mg/L±0.11 mg/L

±5% kết quả

HI93719-01 
Hydrazine0 to 400 μg/L N2H41 μg/L±4% F.SHI93704-01 
Iot0.0 to 12.5 mg/L I20.1 mg/L±0.1 mg/L

±5% kết quả

HI93718-01 
Sắt HR0.00 to 5.00 mg/L Fe0.01 mg/L±0.04 mg/L

±2% kết quả

HI93721-01 
Sắt LR0.000 to 1.600 mg/L Fe0.001 mg/L±0.01 mg/L ±8% kết quảHI93746-01 
Magie0 to 150 mg/L Mg2+1 mg/L±5 mg/L

±3% kết quả

HI937520-01 
Mangan HR0.0 to 20.0 mg/L Mn0.1 mg/L±0.2 mg/L

±3% kết quả

HI93709-01 
Mangan LR0 to 300 μg/L Mn1 μg/L±10 μg/L

±3% kết quả

HI93748-01 
Molybdenum0.0 to 40.0 mg/L Mo6+0.1 mg/L±0.3 mg/L

±5% kết quả

HI93730-01
Niken HR0.00 to 7.00 g/L Ni0.01 g/L±0.07 g/L

±4% kết quả

HI93726-01 
Niken LR0.000 to 1.000 mg/L Ni0.001 mg/L±0.010 mg/L

±7% kết quả

HI93740-01 
Nitrat0.0 to 30.0 mg/L NO3-N0.1 mg/L±0.5 mg/L

±10% kết quả

HI93728-01 
Nitrit nước ngọt HR0 to 150 mg/L NO21 mg/L±4 mg/L

±4% kết quả

HI93708-01 
Nitrit nước ngọt LR0 to 600 μg/L NO2-N1 μg/L±20 μg/L

±4% kết quả

HI93707-01 
Nitrit nước biển ULR0 to 200 μg/L NO2-N1 μg/L±10 μg/L

±4% kết quả

HI764-25 
Oxy hòa tan (DO)0.0 to 10.0 mg/L (ppm) O20.1 mg/L±0.4 mg/L

±3% kết quả

HI93732-01 
Chất khử oxy0 to 1000 μg/L (as DEHA)

0.00 to 1.50 mg/L (Carbohydrazide)

0.00 to 2.50 mg/L (Hydroquinone)

0.00 to 4.50 mg/L (ISO-ascorbic acid)

1 μg/L (DEHA); 0.01 mg/L±5 mg/L

±5% kết quả

Ozone0.00 to 2.00 mg/L O30.01 mg/L±0.02 mg/L

±3% kết quả

HI93757-01 
pH6.5 to 8.5 pH0.1 pH±0.1 pHHI93710-01 
Photphat HR

(nước ngọt)

0.0 to 30.0 mg/L PO43-0.1 mg/L±1 mg/L

±4% kết quả

HI93717-01 
Photphat LR

(nước ngọt)

0.00 to 2.50 mg/L PO43-0.01 mg/L±0.04 mg/L

±4% kết quả

HI93713-01 
Photpho ULR

(nước biển)

0 to 200 μg/L P1 μg/L±5 μg/L

±5% kết quả

HI736-25 
Kali0.0 to 20.0 mg/L K0.1 mg/L±3.0 mg/L

±7% kết quả

HI93750-01 
Silica LR0.00 to 2.00 mg/L SiO20.01 mg/L±0.03 mg/L

±3% kết quả

HI93705-01 
Silica HR0 to 200 mg/L SiO21 mg/L±1 mg/L

±5% kết quả

HI96770-01 
Bạc0.000 to 1.000 mg/L Ag0.001 mg/L±0.020 mg/L

±5% kết quả

HI93737-01 
Sunfat0 to 150 mg/L SO42-1 mg/L±5 mg/L

±3% kết quả

HI93751-01 
Kẽm0.00 to 3.00 mg/L Zn0.01 mg/L±0.03 mg/L

±3% kết quả

HI93731-01 
* Đối với clo, thuốc thử có ở dạng lỏng và dạng bột.

Máy Quang Đo pH Và Đa Chỉ Tiêu Trong Nước Thế Hệ Mới HI83300 được cung cấp bởi:

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TIN CẬY

Địa chỉ:Số 4, Đường số 3, Khu Dân Cư Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức, Tp. HCM

Điện thoại: (028) 2253 3535      Mobile: 0902 671 281 – 0903 908 671 – 0909 307 123

Email: kinhdoanh@tincay.com; tincaygroup@gmail.com; tincay@tincay.com.

bài viết liên quan

Copyright © 2017 by tincay.com. All right reserved.