Vi sinh xử lý nước thải Microbelift IND

> Vi sinh xử lý nước thải Microbelift IND

vi sinh xử lý nước thải Microbelift IND
vi sinh xử lý nước thải Microbelift IND nhập khẩuvi sinh xử lý nước thải Microbelift IND USAthành phần vi sinh xử lý nước thải Microbelift INDđóng thùng vi sinh xử lý nước thải Microbeliftkích thước đóng thùng vi sinh xử lý nước thải Microbelift

Vi sinh xử lý nước thải Microbelift IND

1,420,000 

Model: IND

Hãng sản xuất: Microbelift – USA

Giá: 1.420.000 đ (đã bao gồm 10% VAT)

*Quy cách: 1 chai = 1 gallon = 3.785 lít = 4.2 kg

1 thùng = 6 chai = 21.5 kg (kích thước thùng 48 x 32 x 32 cm)

Chia sẻ

Share

Vi sinh xử lý nước thải Microbelift IND

Model: IND

Hãng sản xuất: Microbelift – USA

Giá: 1.420.000 đ (đã bao gồm 10% VAT)

*Quy cách: 1 chai = 1 gallon = 3.785 lít = 4.2 kg

1 thùng = 6 chai = 21.5 kg (kích thước thùng 48 x 32 x 32 cm)

*Microbelift IND thay cho Aquaclean ACF-32 trước đây (Hiện nay trên thị trường vẫn còn tên ACF-32 nhưng không phải do Ecological Laboratory sản xuất).

MICROBELIFT IND

(Giảm BOD,COD, TSS…)

Một quần thể các vi sinh đặc hiệu dạng lỏng

bộ vi sinh xử lý nước thải Microbelift USA

bộ vi sinh xử lý nước thải Microbelift USA

 

MICROBE-LIFT IND là quần thể vi sinh được nuôi cấy dạng lỏng có hoạt tính cao, được thiết kế chuyên biệt cho tất cả hệ thống nước thải công nghiệp và đô thị. MICROBELIFT IND  chứa hỗn hợp 12 chủng vi sinh chọn lọc, với mật độ 387/450 triệu vi sinh/ml. Các vi sinh trong  MICROBE-LIFT IND  thúc đẩy quá trình oxy hóa sinh học các hợp chất hữu cơ chậm phân hủy tồn tại trong hệ thống nước thải kỵ khí, yếm khí và hiếu khí, ao, hồ sinh học và các bể chứa nước thải. MICROBELIFT IND  đẩy nhanh quá trình oxy hóa sinh học của các hợp chất hữu cơ chậm phân hủy, nhờ đó cải thiện đáng kể hiệu suất và duy trì sự ổn định chung của toàn hệ thống.

Các vi sinh chọn lọc của MICROBE-LIFT IND  đẩy nhanh khả năng phân hủy sinh học trong tất cả các loại hình và thiết kế hệ thống nước thải sinh học. MICROBE-LIFT IND tăng tốc độ phân hủy của các hợp chất không phân hủy hoặc chậm và khó phân hủy sinh học, qua đó làm giảm đáng kể những ảnh hưởng xấu đến hiệu suất hoạt động của hệ thống nước thải. MICROBE-LIFT IND  tăng khả năng chống chịu các chất gây ức chế ở hàm lượng cao; tăng cường hiệu suất của hệ thống, giảm thiểu sự xáo trộn của hệ thống và hiện tượng chết sinh khối thông thường trong các hệ thống nước thải đô thị và công nghiệp.

MICROBELIFT IND nâng cao tốc độ oxy hóa vi sinh tổng quát, làm tăng đáng kể hiệu năng phân hủy hữu cơ. Quần thể vi sinh hoàn toàn mới này giúp giảm các chỉ tiêu đầu ra như nhu cầu oxy sinh hóa (BOD, COD) và hàm lượng chất rắn lơ lửng (SS), và cải thiện quá trình lắng của bể lắng cuối cùng, đồng thời giảm thể tích bùn thải đối với các hợp chất khó phân hủy như a-xít béo, một loạt các hợp chất hóa học, các hợp chất hữu cơ chứa hydro và các-bon và chất xơ.

Tác dụng

  • Tăng cường hiệu suất phân hủy sinh học tổng quát.
  • Giảm chết vi sinh do sốc, và đảm bảo hệ thống vận hành ổn định.
  • Cho phép hồi phục nhanh sau xáo trộn hệ thống.
  • Cải thiện hiệu suất lắng của bể lắng cuối cùng.
  • Cho phép làm giảm các chỉ số nhu cầu oxy sinh hóa (BOD, COD) và hàm lượng chất rắn lơ lửng (SS).
  • Giảm thiểu và kiểm soát mùi hôi của hệ thống.
  • Giảm thiểu hàm lượng bùn.

Hướng dẫn sử dụng

Liều lượng sử dụng có thể thay đổi tùy thuộc vào thiết kế của hệ thống, thành phần của nước thải, tải lượng và thời gian trữ nước của hệ thống. Tham vấn nhà cung cấp nhằm đưa ra phương thức xử lý tối ưu.

  • 5 – 30/ppm, dựa trên lưu lượng hàng ngày, thành phần nước thải và thời gian lưu nước.
  • Sử dụng từ 10 đến 30 ppm để kiểm soát mùi hôi.
  • Thêm vào trực tiếp ở đầu vào của hệ thống sinh học.

Khử mùi

MICROBELIFT IND bao gồm các vi sinh vật purple sulfur và non-purple sulfur có khả năng điều khiển những phản ứng tạo khí sinh học như H2S và những khí khác liên quan đến các phản ứng tạo khí sinh học cũng như những phản ứng gây ăn mòn.

MICROBELIFT IND bao gồm các vi sinh vật tự nhiên không độc trong đất, an toàn cho hệ thống xử lý; không độc đối với người, động vật và đời sống thuỷ sinh. Tra cứu thông tin sản phẩm ở bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất (SDS)

MICROBELIFT IND được thiết kế để sử dụng trong hệ thống xử lý sinh học bởi các chuyên gia môi trường.

Đặc điểm kỹ thuật:

Hình thức Dạng lỏng
Màu Tím đỏ
pH    6.5 đến 7.5  “phạm vi biến đổi tự nhiên”
Trọng lượng riêng   1.04
Mùi Sulfide
Thời hạn  sử dụng  2 năm
Bảo quản/ di chuyển  Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

Ứng dụng vào:

  • Tất cả hệ thống xử lý nước thải đô thị và công nghiệp.
  • Ủ phân hữu cơ.
  • Hầm ủ Biogas.
  • Ao hồ, sông suối ô nhiễm.

Hạn sử dụng:

  • 2 năm kể từ ngày sản xuất
  • Nếu đã mở nắp thì sử dụng trong vòng 6 tháng

Bảo quản:

  • Để nơi thoáng mát, nhiệt độ dưới 45°C
  • Nên để nơi có ánh sáng

***Lưu ý: Nếu trong quá trình xử lý nước thải có dùng chất keo tụ polytetsu thì phải kiểm soát độ pH trước khi dùng Microbelift IND. Thông thường khi thực hiện quá trình keo tụ thì pH thường ở mức không tốt cho vi sinh làm ảnh hưởng đến vi sinh, tốt nhất vẫn là kiểm soát pH trước khi cho nước thải qua quá trình xử lý sinh học.

chung-nhan-chat-luong-microbelift-ind

Vi sinh xử lý nước thải Microbelift IND được cung cấp bởi

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TIN CẬY

Địa chỉ: Số 4, Đường số 3, Khu Đô Thị vạn Phúc – Quốc lộ 13, P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức, Tp.HCM

Điện thoại: (028) 2253 3535 – Fax: (028) 2253 3377 – Mobile: 0903 908 671

Email: kinhdoanh@tincay.com; tincaygroup@gmail.com; tincay@tincay.com. 

Thông tin tham khảo - HDSD

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VI SINH MICROBE-LIFT

PHẦN I. ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÔ THỊ

1.1 Công dụng mà vi sinh MicrobeLift IND có thể đem lại

- Giảm BOD, COD, TSS…

- Tăng cường hiệu suất phân hủy sinh học

- Giảm chết vi sinh do sốc, và đảm bảo hệ thống vận hành ổn định.

- Cho phép hồi phục nhanh sau xáo trộn hệ thống…

1.2 Lưu ý trước khi sử dụng

Vi sinh MicrobeLift IND dùng được trong môi trường Kỵ khí, Hiếu khí và Tùy nghi

Nhiệt độ

10-40oC

Tỷ lệ chất dinh dưỡng

C:N:P-100:5:1

pH

4.0-9.0

Nồng độ muối

>3%

Thời hạn sử dụng: Đóng nắp 2 năm - Mở nắp 6 tháng

*  Đơn vị tính là Gallon/ngày – 1gallon = 3.785 Lít

1.3 Liều lượng sử dụng

Bảng liều lượng được chia ra theo tải lượng COD đầu vào.

Bảng 1.1 Liều lượng áp dụng cho đầu vào COD<1000mg/l

Lưu lượng

Liều lượng/Ngày

Liều lượng/Tháng

Ghi Chú

m3/Ngày

Ngày 1&2

Ngày 3-7

Ngày 8-30

Ngày > 30

Tháng  1

Tháng 2

 Dùng Microbelift IND

vi sinh xử lý nước thải Microbelift IND

vi sinh xử lý nước thải Microbelift IND

300

2

1

0.3

0.2

15.9

6

1,000

4

1.8

0.7

0.3

33.1

9

2,000

5.3

2.6

0.8

0.4

42

12

4,000

8.5

4.2

1.5

0.5

72.5

15

10,000

15.9

7.9

2.6

1.1

131.1

33

>10,000

Liều lượng tương ứng 10,000 m3/Ngày

 

Bảng 1.2. Liều lượng áp dụng cho đầu vào COD từ 1000 – 2000mg/l

Lưu lượng

Liều lượng/Ngày

Liều lượng/Tháng

Ghi Chú

m3/Ngày

Ngày 1&2

Ngày 3-7

Ngày 8-30

Ngày > 30

Tháng  1

Tháng 2

 
vi sinh xử lý nước thải Microbelift IND

vi sinh xử lý nước thải Microbelift IND

300

2

1

0.4

0.2

18.2

6

1,000

4

1.9

0.8

0.4

35.9

12

2,000

5.3

2.8

1

0.5

47.6

15

4,000

8.5

4.4

1.8

0.6

80.4

18

10,000

15.9

8.3

3.2

1.3

146.9

39

>10,000

Liều lượng tương ứng 10,000 m3/Ngày

PHẦN II. ỨNG DỤNG TRONG HẦM TỰ HOẠI

2.1 Công dụng:

- Giúp cải thiện chất lượng nước đầu ra và giảm mùi hôi trong bể tự hoại

- Giảm thể tích bùn đáy

- Giảm chi phí nạo vét bể tự hoại

- Sử dụng đơn giản và tiện lợi

Bảng 2.1 Liều lượng vi sinh dùng trong bể tự hoại.

Thể tích bể

Liều lượng/Tuần

Liều lượng/Tháng

Ghi Chú

Lưu lượng

1

2

3

4

1

Duy trì

- 20-50% Vi sinh

MicrobeLift SA có thể

được thêm vào để quá

trình phân hủy bùn

nhanh hơn

<5m3

1

1/4

1/4

1/4

1.75

1/4

5 đến 20 m3

2

1/2

1/2

1/2

3.5

1/2

>20m3

1 gallon/10m3

1/4 gallon/10m3

1/4 gallon/10m3

Tùy trường hợp

¼

1/4 gallon/10m3

- Việc duy trì có thể kéo dài từ 3-6 tháng đối với bể tự hoại nhỏ, dùng trong hộ gia đình

PHẦN III. ỨNG DỤNG TRONG SẢN XUẤT KHÍ BIOGAS

Lưu lượng

Liều lượng/Ngày

Liều lượng/Tháng

Ghi Chú

m3/Ngày

Ngày 1&2

Ngày 3-7

Ngày 8-30

Ngày > 30

Tháng  1

Tháng 2

vi sinh xử lý nước thải Microbelift IND

vi sinh xử lý nước thải Microbelift IND

300

4.4

2.1

1.1

0.7

44.6

21

1,000

8.7

4.1

2.4

1.5

93.1

45

2,000

11.6

5.8

3

1.9

121.2

57

4,000

18.6

9.3

5.2

2.4

203.3

72

10,000

34.9

17.4

9.2

4.8

368.4

144

>10,000

Liều lượng tương ứng 10,000 m3/Ngày

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Vi sinh xử lý nước thải Microbelift IND”

Danh mục sản phẩm