Máy đo độ mặn/EC/TDS/Điện trở suất Hanna HI98192

> Máy đo độ mặn/EC/TDS/Điện trở suất Hanna HI98192

Máy đo độ mặn Hanna HI98192
dầu dò của Máy đo độ mặn Hanna HI98192dung dịch chuẩn máy đo độ mặn Hanna HI98192thân máy đo độ mặn Hanna HI98192trọn bộ Máy đo độ mặn Hanna HI98192vali xách tay đựng máy đo độ mặn Hanna HI98192

Máy đo độ mặn/EC/TDS/Điện trở suất Hanna HI98192

16,500,000 

Máy đo độ mặn cầm tay

Model: HI98192

Hãng sản xuất: Hanna – USA

Xuất xứ: Rumani

Giá: 16.500.000 đ (Đã bao gồm 10% VAT)

Chia sẻ

Share

Máy đo độ mặn/EC/TDS/Điện trở suất Hanna HI98192

Model: HI98192

Hãng sản xuất: Hanna – USA

Xuất xứ: Rumani

Giá: 16.500.000 đ (Đã bao gồm 10% VAT)

Ưu điểm:

– Có đầu dò rời, tiện cho việc đứng trên bờ hoặc sử dung trên ghe, xuồng… đầu do thả xuống nước, máy chính ta cầm trên tay, chỉ việc thao tác.
– Phù hợp cho Quý cơ quan quản lý, công ty thủy lợi kiểm soát tình hình nhiễm mặn, nước biển thâm nhập sâu vào đất liền như năm nay tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long

Thông số kỹ thuật:

Độ mặn

Thang đo  

% NaCl : 0.0 to 400.0%;

0.00 to 80.00 g/l

Độ phân giải 0.1%; 0.01
Độ chính xác ±1% kết quả
Hiệu chuẩn một điểm theo % (với chuẩn HI7037); dùng chuẩn độ dẫn cho tất cả các thang đo khác

EC

Thang đo 0.000 to 9.999 μS/cm*; 10.00 to 99.99 μS/cm; 100.o to 999.9 μS/cm; 1.000 to 9.999 mS/cm; 10.00 to 99.99 mS/cm; 100.0 to 1000.0 mS/cm (bù nhiệt độ, độ dẫn thực tế đến 400 mS/cm)
Độ phân giải 0.001 μS/cm; 0.01 μS/cm; 0.1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm
Độ chính xác ±1% kết quả (±0.01 μS/cm hoặc 1 chữ số với giá trị lớn hơn)
Hiệu chuẩn tự động với 5 điểm với 7 chuẩn (0.00 μS/cm, 84.0 μS/cm, 1.413 mS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm, 111.8 mS/cm)

TDS

Thang đo 0.00 to 99.99 ppm; 100.0 to 999.9 ppm; 1.000 to 9.999 ppt (g/L); 10.00 to 99.99 ppt (g/L); 100.0 to 400.0 ppt (g/L)
Độ phân giải 0.01 ppm; 0.1 ppm; 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L)
Độ chính xác ±1% kết quả (±0.05 mg/L (ppm) hoặc 1 chữ số với giá trị lớn hơn)

Trở kháng

Thang đo 1.0 to 99.9 Ω•cm; 100 to 999

•cm; 1.00 to 9.99 KΩ•cm; 10.0 to 99.9 KΩ•cm; 100 to 999 KΩ•cm; 1.00 to 9.99 MΩ•cm; 10.0 to 100.0 MΩ•cm

Độ phân giải 0.1 Ω•cm; 1 Ω•cm; 0.01 KΩ•cm;

0.1 KΩ•cm; 1 KΩ•cm; 0.01 MΩ•cm; 0.1 MΩ•cm*

Độ chính xác ±1% kết quả (±10 Ω hoặc 1 chữ số với giá trị lớn hơn)

Nhiệt độ

Thang đo -20.0 to 120.0°C (-4.0 to 248.0°F)
Độ phân giải 0.1°C (0.1°F)
Độ chính xác ±0.2°C; ±0.4°F (bao gồm sai số đầu dò)
Hiệu chuẩn 1 hoặc 2 điểm
Bù nhiệt noTC, Linear (-20 to 120 °C; -4 to 248°F), Non Linear ISO/DIN 7888 (-0 to 36 °C; 32 to 96.8°F)
Tham khảo 15°C, 20°C and 25°C
Hệ số 0.00 to 10.00 %/°C

Chế độ đo

autorange, autoend, lock and fixed range

TDS

0.40 to 1.00

Điện cực

điện cực TDS/độ dẫn platinum, 4 vòng HI763133 với cảm biến nhiệt độ bên trong và cáp 4m

Ghi dữ liệu

400 mẫu; lo

logging: 5, 10, 30 sec, 1, 2, 5, 10, 15, 30, 60, 120, 180 min (max 1000 samples)

Kết nối PC

cổng USB với phần mềm HI 92000 và cáp USB

Nguồn

4 pin AA 1.5V AA /100 giờ sử dụng liên tục không đèn nền, 25 giờ có đèn nền

Tự động tắt

tùy chọn: 5, 10, 30, 60 min hoặc bất hoạt

Môi trường

0 to 50°C (32 to 122°F); RH 100% (IP67)

Kích thước

185 x 93 x 35.2 mm (7.3 x 3.6 x 1.4”)

Khối lượng

400 g (14.2 oz.)

Cung cấp trọn bộ gồm:

trọn bộ Máy đo độ mặn Hanna HI98192

– Máy chính HI98192 cung cấp kèm đầu dò độ dẫn HI763133

– Dung dịch hiệu chuẩn 1413 μS/cm HI7031M (230 mL)

– Dung dịch hiệu chuẩn 111.8 mS/cm HI7035M (230 mL)

– Cốc nhựa 100 mL (2 cái)

– Phần mềm PC HI92000, cáp USB HI920015

– Pin AA 1.5V (4 cục)

– HDSD và vali đựng máy

Máy đo độ mặn Hanna HI98192 được cung cấp bởi

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TIN CẬY

Địa chỉ: Số 4, Đường số 3, Khu Đô Thị Vạn Phúc, Quốc lộ 13, P. Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức, Tp.HCM

Điện thoại: (028) 2253 3535  –  Mobile: 0903 908 671    –    Fax: (028) 2253 3377 

Email: kinhdoanh@tincay.com; tincaygroup@gmail.com; tincay@tincay.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Máy đo độ mặn/EC/TDS/Điện trở suất Hanna HI98192”

Danh mục sản phẩm