Máy đo bụi Kanomax 3887

> Máy đo bụi Kanomax 3887

máy đo bụi Kanomax 3887
máy đo bụi cầm tay Kanomax 3887cổng kết nối máy đo bụi Kanomax 3887Trọn bộ máy đo bụi Kanomax 3887

Máy đo bụi Kanomax 3887

66,000,000 

Máy đếm bụi

Model: 3887

Hãng: Kanomax – Nhật (sản xuất tại TQ)

Giá: 66.000.000 đ (đã bao gồm 10% VAT)

Chia sẻ

Share

Máy đo bụi Kanomax 3887

Model: 3887

Hãng: Kanomax – Nhật

Sản xuất tại: Trung Quốc

Giá: 66.000.000 đ (đã bao gồm 10% VAT)

Thông số kỹ thuật:

• Hiển thị đồng thời giá trí đếm của 3 kích thước bụi 0.3, 0.5, 5.0 um

• Sensor lưu lượng tích hợp (0.1 CFM +/- 10%)

• Lưu được tới 8000 kết quả đo

• Truyền thông dữ liệu dễ dàng với máy tính và máy in

• Kích thước nhỏ gọn trong lòng bàn tay

• Kích thước hạt đo: 0.3, 0.5, 5.0um

• Nguồn sáng: diode laser

• Khả năng đếm bụi: 50%@0.3um, 100%@>0.45um

• Thất thoát: <5%@2,000,000 hạt/cf

• Lưu lượng khí qua máy: 2.83 l/m

• Thời gian trích mẫu: 1s ~ 99 lần hoặc liên tục

• Bộ đếm khuyến cáo: 1~90,000,000

• Chế độ đo: Single, repeat, continuos, calculation, remote, ISO<C4

• Giao diện: RS-232C, RS-485

• Bộ nhớ đệm: 10,000 dữ liệu

• Nguồn cấp: 4 x AA NiMH battery or Alkaline, AC Adapter (100 – 240V)

• Thời gian hoạt động liên tục: 3 giờ

• Kích thước: 4.3” x 7.7” x 2.7” (108 x 196 x 68 mm)

• Trọng lượng: 1.5 lbs (680g)

Cung cấp trọn bộ gồm:

Trọn bộ máy đo bụi Kanomax 3887

Trọn bộ máy đo bụi Kanomax 3887

• Máy chính

• AC Adapter

• Zero Filter

• Cáp kết nối

• Sạc

• Hướng dẫn sử dụng

Máy đo bụi Kanomax 3887 được cung cấp bởi

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TIN CẬY

Địa chỉ: Số 4, Đường số 3, Khu Đô Thị Vạn Phúc, Quốc lộ 13, P. Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức, Tp.HCM

Điện thoại: (028) 2253 3535  –  Mobile: 0903 908 671    –    Fax: (028) 2253 3377 

Email: kinhdoanh@tincay.com; tincaygroup@gmail.com; tincay@tincay.com

Thông tin tham khảo - HDSD

1/ Thông tin an toàn khi sử dụng

Kí hiệu nguy hiểm: Cẩn thận nguy hiểm, có thể gây thương tích hoặc tử vong

                           Loại kí hiệu này báo hiệu những điểm có thể gây thương tích nghiêm trọng hoặc có thể dẫn đến tử vong

Kí hiệu cẩn thận:  Cẩn thận có thể gây thiệt hại đến với thiết bị

                              Loại kí hiệu này báo hiệu những việc có thể gây nguy hại đến  với thiết bị, ngoài ra còn có thể dẫn đến không được bảo hành

 

2/ Chế độ đo

            _ Thiết bị này bao gồm tổng cộng 6 chế độ đo khác nhau

  • Chế độ lặp (repeat mode)  - thích hợp sử dụng để đo lặp lại nhiều lần tại cùng 1 điểm đo
    • Có thể thực hiện phép đo từ 2 lần đến vô tận. Có thể lưu trữ dữ liệu lên đến 10000 lần
    • TIẾN HÀNH ĐO NHƯ  HÌNH VẼ HƯỚNG DẪN
    • Thiết lập màn hình đo:
      • LOC: Số LOC có thể dùng để xác định con số và phép đo. Thiết lâp này không bắt buộc phải chỉnh
      • STR: sử dụng khi bạn có muốn lưu dữ liệu vào thiết bị hay không. Dùng phím lên xuống để chọn. Y để chọn lưu và N để chọn không lưu
      • BEEP: báo động sẽ tắt đi khi vượt mức cho phép
      • SAMPLE: thiết lập thơi gian lấy mẫu, có thể chọn từ 10s tới 99p59s
      • TIME: thiết lập số lần lấy mẫu. Từ 1-99 lần, có thể chọn liên tục (có thể liên tục lấy mẫu đến khi bộ nhớ của máy đầy)
      • INT: thiết lập thời gian của 1 lần đo, thời gian thấp nhất tùy thuộc vào thời gian lấy mẫu
    • Đơn vị đo có thể thay đổi bằng cách dùng phím lên / xuống
      • CNT: giá trị tổng hợp
      • /m3: lượng bụi trên m3
      • /cf: lượng tụi trên 28.3L không khí
  • Chế độ đo 1 lần (single mode) – Phép đo sẽ kết thúc khi thời gian đo qua đi
    • Phép đo sẽ tự động chấm dứt khi thời gian đo qua đi
    • TIẾN HÀNH ĐO NHƯ  HÌNH VẼ HƯỚNG DẪN
    • Thiết lập màn hình đo:
      • LOC: Số LOC có thể dùng để xác định con số và phép đo. Thiết lâp này không bắt buộc phải chỉnh
      • STR: sử dụng khi bạn có muốn lưu dữ liệu vào thiết bị hay không. Dùng phím lên xuống để chọn. Y để chọn lưu và N để chọn không lưu
      • BEEP: báo động sẽ tắt đi khi vượt mức cho phép
      • SAMPLE: thiết lập thơi gian lấy mẫu, có thể chọn từ 10s tới 99p59s
      • FREE REC: cho biết dung lượng bộ nhớ còn lại
  • Chế độ đo liên tục (continuous mode) – Thích hợp để đo bất kì lúc nào
    • Phép đo sẽ được kết thúc bằng tay
    • TIẾN HÀNH ĐO NHƯ  HÌNH VẼ HƯỚNG DẪN
    • Thiết lập màn hình đo:
      • LOC: Số LOC có thể dùng để xác định con số và phép đo. Thiết lâp này không bắt buộc phải chỉnh
      • STR: sử dụng khi bạn có muốn lưu dữ liệu vào thiết bị hay không. Dùng phím lên xuống để chọn. Y để chọn lưu và N để chọn không lưu
      • BEEP: báo động sẽ tắt đi khi vượt mức cho phép
      • SAMPLE: thiết lập thơi gian lấy mẫu, có thể chọn từ 10s tới 99p59s
      • FREE REC: cho biết dung lượng bộ nhớ còn lại
  • Chế độ đo phép tính (calculation mode)
    • Các phép đo lặp đy lặp lại tương tự như ở chế độ Repeat. Kết quả sẽ được thu từ các phép tính trung bình, tối đa, tối thiểu và độ lệch chuẩn.
    • Khi lưu trữ dữ liệu ở chế độ CALC, các dữ liệu sẽ là kết quả của các phép tính. Dữ liệu chi tiết sẽ không được ghi lại
    • Khi lưu trữ dữ liệu ở chế độ này, bộ nhớ sẽ cần lớn hơn 4 lần so với khi lưu trữ ở những chế độ khác. ở CALC mode, tối đa chỉ có thể lưu trữ 2500 lần
    • TIẾN HÀNH ĐO NHƯ  HÌNH VẼ HƯỚNG DẪN
    • Thiết lập màn hình đo:
      • LOC: Số LOC có thể dùng để xác định con số và phép đo. Thiết lâp này không bắt buộc phải chỉnh
      • STR: sử dụng khi bạn có muốn lưu dữ liệu vào thiết bị hay không. Dùng phím lên xuống để chọn. Y để chọn lưu và N để chọn không lưu
      • BEEP: báo động sẽ tắt đi khi vượt mức cho phép
      • SAMPLE: thiết lập thơi gian lấy mẫu, có thể chọn từ 10s tới 99p59s
      • FREE REC: cho biết dung lượng bộ nhớ còn lại
  • ISO>4  - Thích hợp để do độ sạch ISO trong khoảng từ 5-9
    • Chế độ này nhằm đánh giá độ sạch theo ISO 14644-1, 2 hay JIS B9920.
    • Kết quả sẽ được tính trung bình và độ lệch chuẩn và 95% UCL một cách tự động từ số mẫu và số lần lấy mẫu
    • TIẾN HÀNH ĐO NHƯ  HÌNH VẼ HƯỚNG DẪN
      • LOC: Số LOC có thể dùng để xác định con số và phép đo. Thiết lâp này không bắt buộc phải chỉnh
      • STR: sử dụng khi bạn có muốn lưu dữ liệu vào thiết bị hay không. Dùng phím lên xuống để chọn. Y để chọn lưu và N để chọn không lưu
      • BEEP: báo động sẽ tắt đi khi vượt mức cho phép
      • SAMPLE: thiết lập thơi gian lấy mẫu, có thể chọn từ 10s tới 99p59s
      • TIME: thiết lập số lần lấy mẫu. Từ 1-99 lần, có thể chọn liên tục (có thể liên tục lấy mẫu đến khi bộ nhớ của máy đầy)
      • INT: thiết lập thời gian của 1 lần đo, thời gian thấp nhất tùy thuộc vào thời gian lấy mẫu

 

 

  • Remote mode
    • Các phép đo được điều khiển từ bên ngoài bằng cách sử dụng các phần mềm được cung cấp kèm theo thiết bị
    • Thiết lập màn hình đo:
      • LOC: Số LOC có thể dùng để xác định con số và phép đo. Thiết lâp này không bắt buộc phải chỉnh

3/ Xử lý sự cố

Dấu hiệu

Nguyên nhân / Giải pháp

Phần trong HDSD

Sau khi bấm ON, nhưng màn hình không có hiển thị

Cáp nguồn chưa kết nối

è Kiểm tra cáp nguồn

Pin yếu

è Thay pin hoặc sạc lại pin

3.1

Pin Ni-MH nhanh hết

Sạc chưa đủ

è Sạc lại

3.1

Kết quả đọc nhấp nháy

Vượt mức báo động

è Xác lập lại mức báo động

4.3

Phép đọc không hoạt động

Khi trạng thái hiển thị :

_ “WAIT”: chờ đến khi trạng thái chuyển sang “READY”, sau đó bấm “START”

_”READY”: bấm “START”

_ “STOP”: bấm “START”, chờ đến khi trạng thái chuyển sang “READY” và bấm “START” thêm 1 lần nữa

4

Lượng hạt hoặc nồng độ quá cao

Lắp bộ lọc cung cấp kèm theo  và chắc chắn rằng kết quả đọc đang = 0

_ Khi kết quả đọc = 0

è Nồng độ trong môi trường đo là quá cao

_ Kết quả đọc vẫn cao

è Lỗi thiết bị, vui lòng liên hệ nhà cung cấp

 

Lượng hạt hoặc nồng độ quá thấp

Kiểm tra lỗi mất laser hoặc lỗi dòng chảy

8

Kết quả đọc hiển thị”##.#”

“##.#” thể hiện rằng kết quả hiện vượt quá giới hạn đo

 

Không thể thực hiện in kết quả

_Thiết lập kết nối tới máy in chưa đúng

_ Kết nối cáp máy in chưa đúng

6.4

Không thể chuyển dữ liệu sang máy tính

_ Kiểm tra kết nối cáp

_ Máy tính chưa thiết lập để nhận dữ liệu

6.3

 

4/ Các bộ phận trên máy

            _ Inlet: Ống hút bụi (hút mẫu)

            _ START/STOP: bắt đầu / kết thúc

            _ ENTER: xác nhận phép đo hoặc menu máy

            _ PREV: chuyển đổi hiển thị trên màn hình

            _ POWER: tắt / mở máy

            _ phím lên xuống: điều chỉnh menu

            _ Communication port: lỗ cắm kết nối

            _ DC jack: sử dụng để cắm nguồn điện ngoài

            _ Battery compartment: sử dụng 4 viên pin AA có thể sạc lại

 

5/ Theo dõi dữ liệu trong máy

            _ Theo dõi: xem ở chế độ DISPLAY

            _ In dữ liệu: cần phải mua riêng máy in và cáp in nếu có nhu cầu in dữ liệu

 

6/ Xem dữ liệu trên máy

            _ Làm theo hình vẽ hướng dẫn

 

7/ In dữ liệu:

            _ Máy in rời và cáp in cần thiết để tiến hành in dữ liệu (mua riêng)

            _ Kết nối thiết bị với máy in thông qua dây cáp

            _ thực hiện theo hình vẽ hướng dẫn

8/ xóa dữ liệu trong máy

            _ thực hiện như hình vẽ hướng dẫn

 

9/ Những tính năng hữu ích

            _ Alarm; có thể thiết lập ngưỡng báo động

            _ Changing measurement unit: thay đổi đơn vị đo (/cf, /m3, CNT)

            _ Calendar setting: lịch trong máy có thể được điều chỉnh cho thích hợp

            _ Communication setting: tính năng kết nối với máy tính

            _ HOTKEY: bấm START/STOP, máy sẽ chuyển sang chế độ đo từ trước

            _ Automatic start: thiết bị sẽ tự động bắt dầu đo khi hết thời gian thiết lập hiện tại

 

 

10/ Báo động: 

            _ Thiết lập báo động có thể được chỉnh sửa theo các bước hướng dẫn trong hình vẽ

            _ Báo động có thể được thiết lập cho mỗi kích thước hạt bụi nhằm mục đích vệ sinh. Khi mức báo động bị vượt quá, trong lúc đo bạn sẽ thấy màn hình nhập nháy và sẽ nghe 2 tiếng Beep

sau khi phép đo hoàn thành

 

11/ Thay đổi đơn vị đo

Power ON

 

            _ Thay đổi đơn vị đo theo hướng dẫn:

 
   

 

 

 

<Menu>

OPTIONS

 
 
   

 

 

 

                                      Nhấn phím ENTER

<Options>

UNITS

 
 
   

 

 

 

<Units>

SETUP

  1. PTCL    CNT
 

                                       Nhấn phím ENTER

 

 

 

<Options>

UNITS

 

                                 Nhấn phím PREV

 

 

 

12/ Thiết lập lịch trong máy

            _ Thực hiện các bướ

c như hình vẽ

 

13/ Thiết lập kết nối máy tính

            _ Thiết bị này có thể kết nối được đến máy tính. Các bước để thực hiện kết nối như trong hình vẽ

 

14/ Thông số chi tiêt của thiết bị

            _ Tên thiết bị: Máy đo bụi Kanomax

            _ Model: 3887

            _ Kích thước hạt bụi; 0.3, 0.5, 5.0μm

            _ Tốc độ thổi: 0.1 cf/min (2.83 L/min)

            _ Thời gian hút mẫu: 10s tới 99p59s

            _ Số lần lấy mẫu: 1-99 lần liên tục

            _ Các chế độ đo: có tất cả 6 chế độ đo: Single / Repeat / Continuous / Calculation / ISO>4 / Remote

            _ Màn hình hiển thị: 20 chữ cái, 4 dòng

            _ Lỗi hiển thị: Vượt quá nồng độ cho phép, lỗi nguồn laser, lỗi ống thổi, pin yếu

            _ Các tính năng kết nối:

                        + RS232C/RS485: chuyển đổi ở phần Menu máy

                        + RS232C: để kết nối máy tính hoặc máy in

                        + RS485: kết nối nối tiếp. Để sử dụng, máy tính cần được trang bị RS485 I/F

            _ Tốc độ truyền dữ liệu: 9600bps (115200bps khi kết nối sử dụng phần mềm)

            _ Dung lượng bộ nhớ: 10000 kết quả

            _ Nguồn điện: 4 viên pin sạc AA hoặc dùng bộ adapter

            _ Kích thước máy: 111x70x197mm

            _ Trọng lượng: 680g (chưa tính pin)

 

15/ Những điều cần thận trọng khi sử dụng thiết bị:

            _ Mẫu: Đôi lúc cần thiết phải sử dụng thêm 1 ống nối vào đầu hút của máy để lấy mẫu. Nếu trường hợp này xảy ra, cần đáp ứng ống nối như sau:

                        + Đường kính trong: 4.3mm

                        + Đường kính ngoài: 7.5mm

            _ Nguồn điện: pin AA hoặc dùng Adapter

            _ Nguồn điện ngoài: AC 86-264V 50/60Hz, 100V

            _ Sử dụng pin:

1/ Thông tin an toàn khi sử dụng

Kí hiệu nguy hiểm: Cẩn thận nguy hiểm, có thể gây thương tích hoặc tử vong

                           Loại kí hiệu này báo hiệu những điểm có thể gây thương tích nghiêm trọng hoặc có thể dẫn đến tử vong

Kí hiệu cẩn thận:  Cẩn thận có thể gây thiệt hại đến với thiết bị

                              Loại kí hiệu này báo hiệu những việc có thể gây nguy hại đến  với thiết bị, ngoài ra còn có thể dẫn đến không được bảo hành

 

2/ Chế độ đo

            _ Thiết bị này bao gồm tổng cộng 6 chế độ đo khác nhau

  • Chế độ lặp (repeat mode)  - thích hợp sử dụng để đo lặp lại nhiều lần tại cùng 1 điểm đo
    • Có thể thực hiện phép đo từ 2 lần đến vô tận. Có thể lưu trữ dữ liệu lên đến 10000 lần
    • TIẾN HÀNH ĐO NHƯ  HÌNH VẼ HƯỚNG DẪN
    • Thiết lập màn hình đo:
      • LOC: Số LOC có thể dùng để xác định con số và phép đo. Thiết lâp này không bắt buộc phải chỉnh
      • STR: sử dụng khi bạn có muốn lưu dữ liệu vào thiết bị hay không. Dùng phím lên xuống để chọn. Y để chọn lưu và N để chọn không lưu
      • BEEP: báo động sẽ tắt đi khi vượt mức cho phép
      • SAMPLE: thiết lập thơi gian lấy mẫu, có thể chọn từ 10s tới 99p59s
      • TIME: thiết lập số lần lấy mẫu. Từ 1-99 lần, có thể chọn liên tục (có thể liên tục lấy mẫu đến khi bộ nhớ của máy đầy)
      • INT: thiết lập thời gian của 1 lần đo, thời gian thấp nhất tùy thuộc vào thời gian lấy mẫu
    • Đơn vị đo có thể thay đổi bằng cách dùng phím lên / xuống
      • CNT: giá trị tổng hợp
      • /m3: lượng bụi trên m3
      • /cf: lượng tụi trên 28.3L không khí
  • Chế độ đo 1 lần (single mode) – Phép đo sẽ kết thúc khi thời gian đo qua đi
    • Phép đo sẽ tự động chấm dứt khi thời gian đo qua đi
    • TIẾN HÀNH ĐO NHƯ  HÌNH VẼ HƯỚNG DẪN
    • Thiết lập màn hình đo:
      • LOC: Số LOC có thể dùng để xác định con số và phép đo. Thiết lâp này không bắt buộc phải chỉnh
      • STR: sử dụng khi bạn có muốn lưu dữ liệu vào thiết bị hay không. Dùng phím lên xuống để chọn. Y để chọn lưu và N để chọn không lưu
      • BEEP: báo động sẽ tắt đi khi vượt mức cho phép
      • SAMPLE: thiết lập thơi gian lấy mẫu, có thể chọn từ 10s tới 99p59s
      • FREE REC: cho biết dung lượng bộ nhớ còn lại
  • Chế độ đo liên tục (continuous mode) – Thích hợp để đo bất kì lúc nào
    • Phép đo sẽ được kết thúc bằng tay
    • TIẾN HÀNH ĐO NHƯ  HÌNH VẼ HƯỚNG DẪN
    • Thiết lập màn hình đo:
      • LOC: Số LOC có thể dùng để xác định con số và phép đo. Thiết lâp này không bắt buộc phải chỉnh
      • STR: sử dụng khi bạn có muốn lưu dữ liệu vào thiết bị hay không. Dùng phím lên xuống để chọn. Y để chọn lưu và N để chọn không lưu
      • BEEP: báo động sẽ tắt đi khi vượt mức cho phép
      • SAMPLE: thiết lập thơi gian lấy mẫu, có thể chọn từ 10s tới 99p59s
      • FREE REC: cho biết dung lượng bộ nhớ còn lại
  • Chế độ đo phép tính (calculation mode)
    • Các phép đo lặp đy lặp lại tương tự như ở chế độ Repeat. Kết quả sẽ được thu từ các phép tính trung bình, tối đa, tối thiểu và độ lệch chuẩn.
    • Khi lưu trữ dữ liệu ở chế độ CALC, các dữ liệu sẽ là kết quả của các phép tính. Dữ liệu chi tiết sẽ không được ghi lại
    • Khi lưu trữ dữ liệu ở chế độ này, bộ nhớ sẽ cần lớn hơn 4 lần so với khi lưu trữ ở những chế độ khác. ở CALC mode, tối đa chỉ có thể lưu trữ 2500 lần
    • TIẾN HÀNH ĐO NHƯ  HÌNH VẼ HƯỚNG DẪN
    • Thiết lập màn hình đo:
      • LOC: Số LOC có thể dùng để xác định con số và phép đo. Thiết lâp này không bắt buộc phải chỉnh
      • STR: sử dụng khi bạn có muốn lưu dữ liệu vào thiết bị hay không. Dùng phím lên xuống để chọn. Y để chọn lưu và N để chọn không lưu
      • BEEP: báo động sẽ tắt đi khi vượt mức cho phép
      • SAMPLE: thiết lập thơi gian lấy mẫu, có thể chọn từ 10s tới 99p59s
      • FREE REC: cho biết dung lượng bộ nhớ còn lại
  • ISO>4  - Thích hợp để do độ sạch ISO trong khoảng từ 5-9
    • Chế độ này nhằm đánh giá độ sạch theo ISO 14644-1, 2 hay JIS B9920.
    • Kết quả sẽ được tính trung bình và độ lệch chuẩn và 95% UCL một cách tự động từ số mẫu và số lần lấy mẫu
    • TIẾN HÀNH ĐO NHƯ  HÌNH VẼ HƯỚNG DẪN
      • LOC: Số LOC có thể dùng để xác định con số và phép đo. Thiết lâp này không bắt buộc phải chỉnh
      • STR: sử dụng khi bạn có muốn lưu dữ liệu vào thiết bị hay không. Dùng phím lên xuống để chọn. Y để chọn lưu và N để chọn không lưu
      • BEEP: báo động sẽ tắt đi khi vượt mức cho phép
      • SAMPLE: thiết lập thơi gian lấy mẫu, có thể chọn từ 10s tới 99p59s
      • TIME: thiết lập số lần lấy mẫu. Từ 1-99 lần, có thể chọn liên tục (có thể liên tục lấy mẫu đến khi bộ nhớ của máy đầy)
      • INT: thiết lập thời gian của 1 lần đo, thời gian thấp nhất tùy thuộc vào thời gian lấy mẫu

 

 

  • Remote mode
    • Các phép đo được điều khiển từ bên ngoài bằng cách sử dụng các phần mềm được cung cấp kèm theo thiết bị
    • Thiết lập màn hình đo:
      • LOC: Số LOC có thể dùng để xác định con số và phép đo. Thiết lâp này không bắt buộc phải chỉnh

3/ Xử lý sự cố

Dấu hiệu

Nguyên nhân / Giải pháp

Phần trong HDSD

Sau khi bấm ON, nhưng màn hình không có hiển thị

Cáp nguồn chưa kết nối

è Kiểm tra cáp nguồn

Pin yếu

è Thay pin hoặc sạc lại pin

3.1

Pin Ni-MH nhanh hết

Sạc chưa đủ

è Sạc lại

3.1

Kết quả đọc nhấp nháy

Vượt mức báo động

è Xác lập lại mức báo động

4.3

Phép đọc không hoạt động

Khi trạng thái hiển thị :

_ “WAIT”: chờ đến khi trạng thái chuyển sang “READY”, sau đó bấm “START”

_”READY”: bấm “START”

_ “STOP”: bấm “START”, chờ đến khi trạng thái chuyển sang “READY” và bấm “START” thêm 1 lần nữa

4

Lượng hạt hoặc nồng độ quá cao

Lắp bộ lọc cung cấp kèm theo  và chắc chắn rằng kết quả đọc đang = 0

_ Khi kết quả đọc = 0

è Nồng độ trong môi trường đo là quá cao

_ Kết quả đọc vẫn cao

è Lỗi thiết bị, vui lòng liên hệ nhà cung cấp

 

Lượng hạt hoặc nồng độ quá thấp

Kiểm tra lỗi mất laser hoặc lỗi dòng chảy

8

Kết quả đọc hiển thị”##.#”

“##.#” thể hiện rằng kết quả hiện vượt quá giới hạn đo

 

Không thể thực hiện in kết quả

_Thiết lập kết nối tới máy in chưa đúng

_ Kết nối cáp máy in chưa đúng

6.4

Không thể chuyển dữ liệu sang máy tính

_ Kiểm tra kết nối cáp

_ Máy tính chưa thiết lập để nhận dữ liệu

6.3

 

4/ Các bộ phận trên máy

            _ Inlet: Ống hút bụi (hút mẫu)

            _ START/STOP: bắt đầu / kết thúc

            _ ENTER: xác nhận phép đo hoặc menu máy

            _ PREV: chuyển đổi hiển thị trên màn hình

            _ POWER: tắt / mở máy

            _ phím lên xuống: điều chỉnh menu

            _ Communication port: lỗ cắm kết nối

            _ DC jack: sử dụng để cắm nguồn điện ngoài

            _ Battery compartment: sử dụng 4 viên pin AA có thể sạc lại

 

5/ Theo dõi dữ liệu trong máy

            _ Theo dõi: xem ở chế độ DISPLAY

            _ In dữ liệu: cần phải mua riêng máy in và cáp in nếu có nhu cầu in dữ liệu

 

6/ Xem dữ liệu trên máy

            _ Làm theo hình vẽ hướng dẫn

 

7/ In dữ liệu:

            _ Máy in rời và cáp in cần thiết để tiến hành in dữ liệu (mua riêng)

            _ Kết nối thiết bị với máy in thông qua dây cáp

            _ thực hiện theo hình vẽ hướng dẫn

8/ xóa dữ liệu trong máy

            _ thực hiện như hình vẽ hướng dẫn

 

9/ Những tính năng hữu ích

            _ Alarm; có thể thiết lập ngưỡng báo động

            _ Changing measurement unit: thay đổi đơn vị đo (/cf, /m3, CNT)

            _ Calendar setting: lịch trong máy có thể được điều chỉnh cho thích hợp

            _ Communication setting: tính năng kết nối với máy tính

            _ HOTKEY: bấm START/STOP, máy sẽ chuyển sang chế độ đo từ trước

            _ Automatic start: thiết bị sẽ tự động bắt dầu đo khi hết thời gian thiết lập hiện tại

 

 

10/ Báo động: 

            _ Thiết lập báo động có thể được chỉnh sửa theo các bước hướng dẫn trong hình vẽ

            _ Báo động có thể được thiết lập cho mỗi kích thước hạt bụi nhằm mục đích vệ sinh. Khi mức báo động bị vượt quá, trong lúc đo bạn sẽ thấy màn hình nhập nháy và sẽ nghe 2 tiếng Beep

sau khi phép đo hoàn thành

 

11/ Thay đổi đơn vị đo

Power ON

 

            _ Thay đổi đơn vị đo theo hướng dẫn:

 
   

 

 

 

<Menu>

OPTIONS

 
 
   

 

 

 

                                      Nhấn phím ENTER

<Options>

UNITS

 
 
   

 

 

 

<Units>

SETUP

  1. PTCL    CNT
 

                                       Nhấn phím ENTER

 

 

 

<Options>

UNITS

 

                                 Nhấn phím PREV

 

 

 

12/ Thiết lập lịch trong máy

            _ Thực hiện các bướ

c như hình vẽ

 

13/ Thiết lập kết nối máy tính

            _ Thiết bị này có thể kết nối được đến máy tính. Các bước để thực hiện kết nối như trong hình vẽ

 

14/ Thông số chi tiêt của thiết bị

            _ Tên thiết bị: Máy đo bụi Kanomax

            _ Model: 3887

            _ Kích thước hạt bụi; 0.3, 0.5, 5.0μm

            _ Tốc độ thổi: 0.1 cf/min (2.83 L/min)

            _ Thời gian hút mẫu: 10s tới 99p59s

            _ Số lần lấy mẫu: 1-99 lần liên tục

            _ Các chế độ đo: có tất cả 6 chế độ đo: Single / Repeat / Continuous / Calculation / ISO>4 / Remote

            _ Màn hình hiển thị: 20 chữ cái, 4 dòng

            _ Lỗi hiển thị: Vượt quá nồng độ cho phép, lỗi nguồn laser, lỗi ống thổi, pin yếu

            _ Các tính năng kết nối:

                        + RS232C/RS485: chuyển đổi ở phần Menu máy

                        + RS232C: để kết nối máy tính hoặc máy in

                        + RS485: kết nối nối tiếp. Để sử dụng, máy tính cần được trang bị RS485 I/F

            _ Tốc độ truyền dữ liệu: 9600bps (115200bps khi kết nối sử dụng phần mềm)

            _ Dung lượng bộ nhớ: 10000 kết quả

            _ Nguồn điện: 4 viên pin sạc AA hoặc dùng bộ adapter

            _ Kích thước máy: 111x70x197mm

            _ Trọng lượng: 680g (chưa tính pin)

 

15/ Những điều cần thận trọng khi sử dụng thiết bị:

            _ Mẫu: Đôi lúc cần thiết phải sử dụng thêm 1 ống nối vào đầu hút của máy để lấy mẫu. Nếu trường hợp này xảy ra, cần đáp ứng ống nối như sau:

                        + Đường kính trong: 4.3mm

                        + Đường kính ngoài: 7.5mm

            _ Nguồn điện: pin AA hoặc dùng Adapter

            _ Nguồn điện ngoài: AC 86-264V 50/60Hz, 100V

            _ Sử dụng pin:

                        + Pin thường: 1 giờ

                        + Pin sạc: 3 giờ

                        + Thời gian sử dụng trên có thể thay đổi tùy theo môi trường sử dụng và ống lấy mẫu

            _ Thiết bị này không nên thực hiện các phép đo quá dài. Cần phải được bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên nếu thực hiện các phép đo này

            _ Khi thực hiện các phép đo kéo dài, dữ liệu sẽ không được lưu nếu như nguồn điện bị ngắt hoặc hết pin

            _ Môi trường lấy mẫu: Thiết bị này được thiết kế để sử dụng trong môi trường sạch sẽ với nồng độ bụi không quá 2000000 hạt bụi /cf

            _ Sử dụng thiết bị này trong môi trường nhiệt độ, độ ẩm cao, hay lượng bụi quá mức cho phép sẽ gây thiệt hại, hư hỏng, giảm tuổi thọ của máy

                        + Pin thường: 1 giờ

                        + Pin sạc: 3 giờ

                        + Thời gian sử dụng trên có thể thay đổi tùy theo môi trường sử dụng và ống lấy mẫu

            _ Thiết bị này không nên thực hiện các phép đo quá dài. Cần phải được bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên nếu thực hiện các phép đo này

            _ Khi thực hiện các phép đo kéo dài, dữ liệu sẽ không được lưu nếu như nguồn điện bị ngắt hoặc hết pin

            _ Môi trường lấy mẫu: Thiết bị này được thiết kế để sử dụng trong môi trường sạch sẽ với nồng độ bụi không quá 2000000 hạt bụi /cf

            _ Sử dụng thiết bị này trong môi trường nhiệt độ, độ ẩm cao, hay lượng bụi quá mức cho phép sẽ gây thiệt hại, hư hỏng, giảm tuổi thọ của máy

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Máy đo bụi Kanomax 3887”

Danh mục sản phẩm